/*Thuộc tính Analytics*/ /*Thuộc tính Analytics*/ Dịch tên Tiếng Việt sang Tiếng Trung Chuẩn 100%

Dịch tên Tiếng Việt sang Tiếng Trung Chuẩn 100%

Tên tiếng Trung – Hashtag Trends giới thiệu tới bạn bản dịch tên tiếng Việt sang tiếng Trung. Đây là những tên Hán Việt khá phổ biến và được sử dụng nhiều trong cuộc sống hàng ngày. Qua bài viết này, hi vọng tất cả các bạn sẽ biết họ tên của mình trong tiếng Trung là gì.

Cách tra cả tên và họ : Nguyễn Thị Hoa Tìm tên tiếng Trung vần N, T, H rồi ghép lại.

Cách tra nhanh: Nhấn phím Ctrl+ F rồi nhập tên bạn Enter hoặc sử dụng chức năng tìm kiếm nội dung bên trái trang

Dịch tên sang tiếng Trung từ tiếng Việt phiên âm theo vần.

Trước tiên Chinese xin dịch một số tên Hán Việt phổ biến mà nhiều bạn tìm kiếm nhất.

tên Loan trong tiếng trung湾Wān
tên Oanh  là gì莺Yīng
tên Nhung绒róng
tên Trang妝Zhuāng
tên Hằng姮Héng
tên Tâm心xīn
tên Việt t越yuè
tên Hà trong tiếng trung何hé
tên Hường tiếng trung là gì紅hóng
tên Huyền玄xuán
tên Yến tiếng trung燕yàn
tên Thắm tiếng trung là gì嘇/深shēn
tên An tiếng trung安ān
tên Khanh卿qīng
tên Khương tiếng trung羌qiāng
tên Mẫn愍mǐn
tên Mến tiếng trung là gì?miǎn
tên Toản鑽zuàn
tên Trọng重zhòng
tên Trường tiếng trung là gì长cháng

Tên tiếng Trung vần A

AN安an
ANH英Yīng
 Á亚Yà
ÁNH映Yìng
ẢNH影Yǐng
ÂN恩Ēn
 ẤN印Yìn
ẨN隐Yǐn

Tên tiếng Trung vần B

BA波Bō
BÁ伯Bó
BÁCH百Bǎi
BẠCH白Bái
BẢO宝Bǎo
BẮC北Běi
BẰNG冯Féng
BÉ閉Bì
BÍCH碧Bì
BIÊN边Biān
BÌNH平Píng
BÍNH柄Bǐng
BỐI贝Bèi
BÙI裴Péi

Tên tiếng Trung vần C

CAO高Gāo
CẢNH景Jǐng
CHÁNH正Zhèng
CHẤN震Zhèn
CHÂU朱Zhū
CHI芝Zhī
CHÍ志Zhì
CHIẾN战Zhàn
CHIỂU沼Zhǎo
CHINH征Zhēng
CHÍNH正Zhèng
CHỈNH整Zhěng
CHUẨN准Zhǔn
CHUNG终Zhōng
CHÚNG众Zhòng
CÔNG公Gōng
CUNG工Gōng
CƯỜNG强Qiáng
CỬU九Jiǔ

Tên tiếng Trung vần D

DANH名Míng
DẠ夜Yè
DIỄM艳Yàn
DIỆP叶Yè
DIỆU妙Miào
DOANH嬴Yíng
DOÃN尹Yǐn
DỤC育Yù
DUNG蓉Róng
DŨNG勇Yǒng
DUY维Wéi
DUYÊN缘Yuán
DỰ吁Xū
DƯƠNG羊Yáng
DƯƠNG杨Yáng
DƯỠNG养Yǎng

Tên tiếng Trung vần Đ

ĐẠI大Dà
ĐÀO桃Táo
ĐAN丹Dān
ĐAM担Dān
ĐÀM谈Tán
ĐẢM担Dān
ĐẠM淡Dàn
ĐẠT达Dá
ĐẮC得De
ĐĂNG登Dēng
ĐĂNG灯Dēng
ĐẶNG邓Dèng
ĐÍCH嫡Dí
ĐỊCH狄Dí
ĐINH丁Dīng
ĐÌNH庭Tíng
ĐỊNH定Dìng
ĐIỀM恬Tián
ĐIỂM点Diǎn
ĐIỀN田Tián
ĐIỆN电Diàn
ĐIỆP蝶Dié
ĐOAN端Duān
ĐÔ都Dōu
ĐỖ杜Dù
ĐÔN惇Dūn
ĐỒNG仝Tóng
ĐỨC德Dé

Tên tiếng Trung vần G

GẤM錦Jǐn
GIA嘉Jiā
GIANG江Jiāng
GIAO交Jiāo
GIÁP甲Jiǎ

Tên trong tiếng Trung vần H

HÀ何Hé
HẠ夏Xià
HẢI海Hǎi
HÀN韩Hán
HẠNH行Xíng
HÀO豪Háo
HẢO好Hǎo
HẠO昊Hào
HẰNG姮Héng
HÂN欣Xīn
HẬU后hòu
HIÊN萱Xuān
HIỀN贤Xián
HIỆN现Xiàn
HIỂN显Xiǎn
HIỆP侠Xiá
HIẾU孝Xiào
HINH馨Xīn
HOA花Huā
HÒA和Hé
HÓA化Huà
HỎA火Huǒ
HỌC学Xué
HOẠCH获Huò
HOÀI怀Huái
HOAN欢Huan
HOÁN奂Huàn
HOẠN宦Huàn
HOÀN环Huán
HOÀNG黄Huáng
HỒ胡Hú
HỒNG红Hóng
HỢP合Hé
HỢI亥Hài
HUÂN勋Xūn
HUẤN训Xun
HÙNG雄Xióng
HUY辉Huī
HUYỀN玄Xuán
HUỲNH黄Huáng
HUYNH兄Xiōng
HỨA許 (许)Xǔ
HƯNG兴Xìng
HƯƠNG香Xiāng
HỮU友You

Tên tiếng Trung vần K

KIM金Jīn
KIỀU翘Qiào
KIỆT杰Jié
KHA轲Kē
KHANG康Kāng
KHẢI啓 (启)Qǐ
KHẢI凯Kǎi
KHÁNH庆Qìng
KHOA科Kē
KHÔI魁Kuì
KHUẤT屈Qū
KHUÊ圭Guī
KỲ淇Qí

Tên tiếng Trung vần L

LÃ吕Lǚ
LẠI赖Lài
LAN兰Lán
LÀNH令Lìng
LÃNH领Lǐng
LÂM林Lín
LEN縺Lián
LÊ黎Lí
LỄ礼Lǐ
LI犛Máo
LINH泠Líng
LIÊN莲Lián
LONG龙Lóng
LUÂN伦Lún
LỤC陸Lù
LƯƠNG良Liáng
LY璃Lí
LÝ李Li

Tên tiếng Trung vần M

MÃ马Mǎ
MẠC幕Mù
MAI梅Méi
MẠNH孟Mèng
MỊCH幂Mi
MINH明Míng
MỔ剖Pōu
MY嵋Méi
MỸ
MĨ
美Měi

Tên tiếng Trung vần N

NAM南Nán
NHẬT日Rì
NHÂN人Rén
NHI儿Er
NHIÊN然Rán
NHƯ如Rú
NINH娥É
NGÂN银Yín
NGỌC玉Yù
NGÔ吴Wú
NGỘ悟Wù
NGUYÊN原Yuán
NGUYỄN阮Ruǎn
NỮ女Nǚ

Tên tiếng Trung vần P

PHAN藩Fān
PHẠM范Fàn
PHI菲Fēi
PHÍ费Fèi
PHONG峰Fēng
PHONG风Fēng
PHÚ富Fù
PHÙ扶Fú
PHƯƠNG芳Fāng
PHÙNG冯Féng
PHỤNG凤Fèng
PHƯỢNG凤Fèng

Tên tiếng Trung vần Q

QUANG光Guāng
QUÁCH郭Guō
QUÂN军Jūn
QUỐC国Guó
QUYÊN娟Juān
QUỲNH琼Qióng

Tên tiếng Trung vần S

SANG瀧shuāng
SÂM森Sēn
SẨM審Shěn
SONG双Shuāng
SƠN山Shān

Tên tiếng Trung vần T

TẠ谢Xiè
TÀI才Cái
TÀO曹Cáo
TÂN新Xīn
TẤN晋Jìn
TĂNG曾Céng
THÁI太tài
THANH青Qīng
THÀNH城Chéng
THÀNH成Chéng
THÀNH诚Chéng
THẠNH盛Shèng
THAO洮Táo
THẢO草Cǎo
THẮNG胜Shèng
THẾ世Shì
THI诗Shī
THỊ氏Shì
THIÊM添Tiān
THỊNH盛Shèng
THIÊN天Tiān
THIỆN善Shàn
THIỆU绍Shào
THOA釵Chāi
THOẠI话Huà
THỔ土Tǔ
THUẬN顺Shùn
THỦY水Shuǐ
THÚY翠Cuì
THÙY垂Chuí
THÙY署Shǔ
THỤY瑞Ruì
THU秋Qiū
THƯ书Shū
THƯƠNG鸧Cāng
THƯƠNG怆Chuàng
TIÊN仙Xian
TIẾN进Jìn
TÍN信Xìn
TỊNH净Jìng
TOÀN全Quán
TÔ苏Sū
TÚ宿Sù
TÙNG松Sōng
TUÂN荀Xún
TUẤN俊Jùn
TUYẾT雪Xuě
TƯỜNG祥Xiáng
TƯ胥Xū
TRANG妝Zhuāng
TRÂM簪Zān
TRẦM沉Chén
TRẦN陈Chén
TRÍ智Zhì
TRINH貞 贞Zhēn
TRỊNH郑Zhèng
TRIỂN展Zhǎn
TRÚC竹Zhú
TRUNG忠Zhōng
TRƯƠNG张Zhāng
TUYỀN璿Xuán

Tên tiếng Trung vần U

UYÊN鸳Yuān
UYỂN苑Yuàn

Tên tiếng Trung vần V

VĂN文Wén
VÂN芸Yún
VẤN问Wèn
VĨ伟Wěi
VINH荣Róng
VĨNH永Yǒng
VIẾT曰Yuē
VIỆT越Yuè
VÕ武Wǔ
VŨ武Wǔ
VŨ羽Wǔ
VƯƠNG王Wáng
VƯỢNG旺Wàng
VI韦Wéi
VY韦Wéi

Tên tiếng Trung vần Y

Ý意Yì
YÊN安Ān
YẾN燕Yàn

Tên tiếng Trung vần X

XÂM浸Jìn
XUÂN春Chūn
XUYÊN川Chuān
XUYẾN串Chuàn

Việc học dịch tên sang tiếng Trung từ tiếng Việt giúp người học có cơ hội đến gần hơn với tiếng Trung và đồng thời qua đó có thể biết tên tiếng Trung của mình.

Học tiếng Trung để làm gì ? chẳng phải là giúp ích cho công việc và học tập của các bạn sao? vậy việc quan tâm đến dịch tên sang tiếng Trung cũng hữu ích không nhỏ cho bạn, thử nghĩ xem nếu bạn sử dụng tiếng Trung giao tiếp với người bản địa (khi là một phiên dịch tiếng Trung Quốc) và dịch tên sang tiếng Trung của mình cho họ hiểu có phải sẽ tốt hơn không?

Dịch tên sang tiếng Trung phiên âm với các họ phổ biến hơn


Lưu刘liú
Mạc莫mò
Mai梅méi
Nghiêm严yán
Ngô吴wú
Nguyễn阮ruǎn
Phan翻fān
Phạm范fàn
Tạ谢xiè
Tăng曾zēng
Thạch石shí
Trần陈chén
Triệu赵zhào
Trịnh郑zhèng
Trương张zhāng
Văn文wén
Võ, Vũ武wǔ
Thái蔡cài
Phó副fù
Tôn孙sūn
Tô苏sū

Gợi ý thêm gần 300 họ người trung Quốc có phiên âm ra tiếng Việt

Họ của người Trung Quốc


AN 安 an
ANH 英 yīng
Á 亚 Yà
ÁNH 映 Yìng
ẢNH 影 Yǐng
ÂN 恩 Ēn
ẤN印 Yìn
ẨN 隐 Yǐn
BA 波 Bō
BÁ 伯 Bó
BÁCH 百 Bǎi
BẠCH 白 Bái
BẢO 宝 Bǎo
BẮC 北 Běi
BẰNG 冯 Féng
BÉ 閉 Bì
BÍCH 碧 Bì
BIÊN 边 Biān
BÌNH 平 Píng
BÍNH 柄 Bǐng
BỐI 贝 Bèi
BÙI 裴 Péi
CAO 高 Gāo
CẢNH 景 Jǐng
CHÁNH 正 Zhèng
CHẤN 震 Zhèn
CHÂU 朱 Zhū
CHI 芝 Zhī
CHÍ 志 Zhì
CHIẾN 战 Zhàn
CHIỂU 沼 Zhǎo
CHINH 征 Zhēng
CHÍNH 正 Zhèng
CHỈNH 整 Zhěng
CHUẨN 准 Zhǔn
CHUNG 终 Zhōng
CHÚNG 众 Zhòng
CÔNG 公 Gōng
CUNG 工 Gōng
CƯỜNG 强 Qiáng
CỬU 九 Jiǔ
DANH 名 Míng
DẠ 夜 Yè
DIỄM 艳 Yàn
DIỆP 叶 Yè
DIỆU 妙  Miào
DOANH 嬴 Yíng
DOÃN 尹 Yǐn
DỤC 育 Yù
DUNG 蓉 Róng
DŨNG 勇 Yǒng
DUY 维 Wéi
DUYÊN 缘 Yuán
DỰ 吁 Xū
DƯƠNG 羊 Yáng
DƯƠNG 杨 Yáng
DƯỠNG 养 Yǎng
ĐẠI 大 Dà
ĐÀO 桃 Táo
ĐAN 丹 Dān
ĐAM 担 Dān
ĐÀM 谈 Tán
ĐẢM 担 Dān
ĐẠM 淡 Dàn
ĐẠT 达 Dá
ĐẮC 得 De
ĐĂNG 登 Dēng
ĐĂNG 灯 Dēng
ĐẶNG 邓 Dèng
ĐÍCH 嫡 Dí
ĐỊCH 狄 Dí
ĐINH 丁 Dīng
ĐÌNH 庭 Tíng
ĐỊNH 定 Dìng
ĐIỀM 恬 Tián
ĐIỂM 点 Diǎn
ĐIỀN 田 Tián
ĐIỆN 电 Diàn
ĐIỆP 蝶 Dié
ĐOAN 端 Duān
ĐÔ 都 Dōu
ĐỖ 杜 Dù
ĐÔN 惇 Dūn
ĐỒNG 仝 Tóng
ĐỨC 德 Dé
GẤM 錦 Jǐn
GIA 嘉 Jiā
GIANG 江 Jiāng
GIAO 交 Jiāo
GIÁP 甲 Jiǎ
QUAN 关 Guān
HÀ 何 Hé
HẠ 夏 Xià
HẢI 海 Hǎi
HÀN 韩 Hán
HẠNH 行 Xíng
HÀO 豪 Háo
HẢO 好 Hǎo
HẠO 昊 Hào
HẰNG 姮 Héng
HÂN 欣 Xīn
HẬU 后 hòu
HIÊN 萱 Xuān
HIỀN 贤 Xián
HIỆN 现 Xiàn
HIỂN 显 Xiǎn
HIỆP 侠 Xiá
HIẾU 孝 Xiào
HINH 馨 Xīn
HOA 花 Huā
HÒA 和
HÓA 化
HỎA 火 Huǒ
 HỌC 学 Xué
HOẠCH 获 Huò
HOÀI 怀 Huái
HOAN 欢 Huan
HOÁN 奂 Huàn
HOẠN 宦 Huàn
HOÀN 环 Huán
HOÀNG 黄 Huáng
HỒ 胡 Hú
HỒNG 红 Hóng
HỢP 合 Hé
HỢI 亥 Hài
HUÂN 勋 Xūn
HUẤN 训 Xun
HÙNG 雄 Xióng
HUY 辉 Huī
HUYỀN 玄 Xuán
HUỲNH 黄 Huáng
HUYNH 兄 Xiōng
HỨA 許 (许) Xǔ
HƯNG 兴 Xìng
HƯƠNG 香 Xiāng
HỮU 友 You
KIM 金 Jīn
KIỀU 翘 Qiào
KIỆT 杰 Jié
KHA 轲 Kē
KHANG 康 Kāng
KHẢI 啓 (启) Qǐ
KHẢI 凯 Kǎi
KHÁNH 庆 Qìng
KHOA 科 Kē
KHÔI 魁 Kuì
KHUẤT 屈 Qū
KHUÊ 圭 Guī
KỲ 淇 Qí
Là吕 Lǚ
LẠI 赖 Lài
LAN 兰 Lán
LÀNH 令 Lìng
LÃNH 领 Lǐng
LÂM 林 Lín
LEN 縺 Lián
LÊ 黎 Lí
LỄ 礼 Lǐ
LI 犛 Máo
LINH 泠 Líng
LIÊN 莲 Lián
LONG 龙 Lóng
LUÂN 伦 Lún
LỤC 陸 Lù
LƯƠNG 良 Liáng
LY 璃 Lí
LÝ 李 Li
Mà马 Mǎ
MAI 梅 Méi
MẠNH 孟 Mèng
MỊCH 幂 Mi
MINH 明 Míng
MỔ 剖 Pōu
MY 嵋 Méi
MỸ 美 Měi
NAM 南 Nán
NHẬT 日 Rì
NHÂN 人  Rén
NHI 儿 Er
NHIÊN 然 Rán
NHƯ 如 Rú
NINH 娥 É
NGÂN 银 Yín
NGỌC 玉 Yù
NGÔ 吴 Wú
NGỘ 悟 Wù
NGUYÊN 原 Yuán
NGUYỄN 阮 Ruǎn
NỮ 女 Nǚ
PHAN 藩 Fān
PHẠM 范 Fàn
PHI菲 Fēi
 PHÍ 费 Fèi
PHONG 峰 Fēng
PHONG 风 Fēng
PHÚ 富 Fù
PHÙ 扶 Fú
PHƯƠNG 芳 Fāng
PHÙNG 冯 Féng
PHỤNG 凤 Fèng
PHƯỢNG 凤 Fèng
QUANG 光 Guāng
QUÁCH 郭 Guō
QUÂN 军 Jūn
QUỐC 国 Guó
QUYÊN 娟 Juān
QUỲNH 琼 Qióng
SANG瀧 shuāng
SÂM 森 Sēn
SẨM 審 Shěn
SONG 双 Shuāng
SƠN 山 Shān
TẠ 谢 Xiè
TÀI 才 Cái
TÀO 曹  Cáo
TÂN 新 Xīn
TẤN 晋 Jìn
TĂNG曾 Céng
THÁI 泰 Zhōu
THANH 青 Qīng
THÀNH 城 Chéng
THÀNH 成 Chéng
THÀNH 诚 Chéng
THẠNH 盛 Shèng
THAO 洮 Táo
THẢO 草 Cǎo
THẮNG 胜 Shèng
THẾ 世 Shì
THI 诗 Shī
THỊ 氏 Shì
THIÊM 添 Tiān
THỊNH 盛 Shèng
THIÊN 天 Tiān
THIỆN 善 Shàn
THIỆU 绍 Shào
THOA 釵 Chāi
THOẠI 话 Huà
THỔ 土 Tǔ
THUẬN 顺 Shùn
THỦY 水 Shuǐ
THÚY 翠 Cuì
THÙY 垂 Chuí
THÙY 署 Shǔ
THỤY 瑞 Ruì
THU 秋 Qiū
THƯ 书 Shū
THƯƠNG 鸧
THƯƠNG 怆 Chuàng
TIÊN 仙 Xian
TIẾN 进 Jìn
TÍN 信 Xìn
TỊNH 净 Jìng
TOÀN 全 Quán
TÔ 苏 Sū
TÚ 宿 Sù
TÙNG 松 Sōng
TUÂN 荀 Xún
TUẤN 俊 Jùn
TUYẾT 雪 Xuě
TƯỜNG 祥 Xiáng
TƯ 胥 Xū
TRANG 妝 Zhuāng
TRÂM 簪 Zān
TRẦM 沉 Chén
TRẦN 陈 Chén
TRÍ 智 Zhì
TRINH 貞 贞 Zhēn
TRỊNH 郑 Zhèng
TRIỂN 展 Zhǎn
TRUNG 忠 Zhōng
TRƯƠNG 张 Zhāng
TUYỀN 璿 Xuán
UYÊN 鸳  Yuān
UYỂN 苑 Yuàn
VĂN 文 Wén
VÂN 芸 Yún
VẤN 问 Wèn
VĨ 伟 Wěi
VINH 荣 Róng
VĨNH 永 Yǒng
VIẾT 曰 Yuē
VIỆT 越 Yuè
 VÕ 武 Wǔ
VŨ 武 Wǔ
VŨ 羽 Wǔ
VƯƠNG 王 Wáng
VƯỢNG 旺 Wàng
VI 韦 Wéi
VY 韦 Wéi
Ý 意 Yì
YẾN 燕 Yàn
XÂM 浸 Jìn
XUÂN 春 Chūn

Trên đây là một số Tên Hán Việt được sử dụng phổ biến tại Việt Nam hiện nay, hi vọng rằng thông qua bài học này các bạn có thể dịch tên sang tiếng Trung từ tiếng Việt.


Biết một nền văn hóa mới, một ngôn ngữ mới, là bản thân bạn tự trao cho mình những cơ hội. Vậy nên, học tiếng Trung nói chung và học dịch tên sang tiếng Trung từ tiếng Việt là chính bạn tự trao cơ hội cho mình.

Tìm và dịch tên sang tiếng Trung bằng chính khả năng của mình, chúc các bạn thành công!

Chúc các bạn học tốt tiếng Trung. Cám ơn các bạn đã ghé thăm website của chúng tôi

Hashtag: #Têntiếngtrung
Nhận xét đang bảo trì!

Tin liên quan